| DANH MỤC TÀI LIỆU/ HỒ SƠ CƠ BẢN THEO ISO 14001 VÀ 45001 | ||||||||
| STT | Tên Tài liệu/Hồ sơ | Điều khoản ISO | Tiêu chuẩn | Loại | Tính chất | |||
| ISO 14001:2015 | ISO 45001:2018 | Tài liệu | Hồ sơ | Bắt buộc | Khuyến nghị | |||
| 1 | Bằng chứng về việc xem xét bối cảnh, các bên quan tâm (VD: Biên bản họp, báo cáo phân tích...) | 4.1, 4.2 | X | X | X | X | ||
| 2 | Xác định Phạm vi Hệ thống quản lý Môi trường (MT) & An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp (ATVSLĐ) | 4.3 | X | X | X | X | ||
| 3 | Chính sách Môi trường & ATVSLĐ tích hợp | 5.2 | X | X | X | X | ||
| 4 | Sơ đồ cơ cấu tổ chức, mô tả vai trò, trách nhiệm, quyền hạn liên quan đến MT & ATVSLĐ | 5.3 | X | X | X | X | ||
| 5 | Quy trình/Phương pháp luận nhận diện Khía cạnh MT & đánh giá tác động (VD: sử dụng hóa chất, nước thải, bụi vải...) | 6.1.2 (14001) | X | X | X | |||
| 6 | Quy trình/Phương pháp luận nhận diện Mối nguy & đánh giá rủi ro/cơ hội ATVSLĐ (VD: Ergonomics, tiếng ồn, hóa chất...) | 6.1.2 | X | X | X | |||
| 7 | Danh mục & Đánh giá Khía cạnh môi trường và tác động đáng kể | 6.1.2 | X | X | X | |||
| 8 | Danh mục & Đánh giá Mối nguy, Rủi ro & Cơ hội ATVSLĐ | 6.1.1, 6.1.2 | X | X | X | |||
| 9 | Quy trình xác định và tiếp cận Yêu cầu pháp luật & yêu cầu khác về MT, ATVSLĐ | 6.1.3 | X | X | X | X | ||
| 10 | Danh mục Yêu cầu pháp luật & yêu cầu khác về MT, ATVSLĐ và bằng chứng cập nhật | 6.1.3 | X | X | X | X | ||
| 11 | Mục tiêu Môi trường & ATVSLĐ (VD: giảm nước thải, giảm tai nạn lao động...) | 6.2.1 | X | X | X | X | ||
| 12 | Kế hoạch hành động để đạt mục tiêu MT & ATVSLĐ | 6.2.2 | X | X | X | X | ||
| 13 | Bằng chứng về năng lực, đào tạo, kỹ năng, kinh nghiệm của nhân viên (VD: Hồ sơ đào tạo, bằng cấp...) | 7.2 | X | X | X | X | ||
| 14 | Bằng chứng về các hoạt động trao đổi thông tin (VD: Biên bản họp, thông báo...) | 7.4 | X | X | X | X | ||
| 15 | Quy trình kiểm soát thông tin dạng văn bản (tài liệu & hồ sơ) | 7.5.3 | X | X | X | X | ||
| 16 | Các Quy trình kiểm soát hoạt động vận hành có rủi ro/tác động đáng kể (VD: Quản lý hóa chất, vận hành lò hơi, XLNT...) | 8.1 | X | X | X | X | ||
| 17 | Quy trình Quản lý thay đổi | 8.1.3 | X | X | X | |||
| 18 | Quy trình Mua hàng (xem xét yếu tố MT & ATVSLĐ, kiểm soát nhà thầu/thuê ngoài - | 8.1.4 (45001), 8.1 (14001) |
X | X | X | X | ||
| 19 | Hồ sơ kiểm soát vận hành (VD: Kết quả kiểm tra an toàn máy, nhật ký vận hành XLNT...) | 8.1 | X | X | X | X | ||
| 20 | Kế hoạch/Quy trình chuẩn bị và ứng phó tình huống khẩn cấp (VD: cháy nổ, tràn đổ hóa chất...) | 8.2 | X | X | X | X | ||
| 21 | Hồ sơ về diễn tập ứng phó tình huống khẩn cấp | 8.2 | X | X | X | X | ||
| 22 | Kết quả theo dõi, đo lường, phân tích, đánh giá hoạt động MT & ATVSLĐ (VD: Kết quả đo MT lao động, đo nước thải...) | 9.1.1 | X | X | X | X | ||
| 23 | Hồ sơ hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo lường, theo dõi | 9.1.1 | X | X | X | X | ||
| 24 | Kết quả đánh giá sự tuân thủ yêu cầu pháp luật & yêu cầu khác | 9.1.2 | X | X | X | X | ||
| 25 | Quy trình Đánh giá nội bộ | 9.2 | X | X | X | X | ||
| 26 | Chương trình đánh giá nội bộ và Kết quả đánh giá nội bộ | 9.2.2 | X | X | X | X | ||
| 27 | Quy trình Xem xét của lãnh đạo | 9.3 | X | X | X | X | ||
| 28 | Biên bản/Kết quả Xem xét của lãnh đạo | 9.3 | X | X | X | X | ||
| 29 | Quy trình xử lý Sự cố | 10.2 | X | X | X | |||
| 30 | Quy trình xử lý Sự không phù hợp và Hành động khắc phục | 10.2 | X | X | X | X | ||
| 31 | Hồ sơ về Sự cố, Sự không phù hợp, hành động khắc phục và kết quả | 10.2 | X | X | X | X | ||
| 32 | Bằng chứng về các hoạt động cải tiến liên tục | 10.3 | X | X | X | |||